- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Sợi dạng thảm mỏng mịn giống vải voan, sợi tissue, sợi veil, sợi che khuyết điểm, sợi bề mặt, sợi Tissue surface.
- TÍNH NĂNG:
- Mật độ sợi đồng đều, bề mặt mịn.
- Thẩm thấu tốt, tương thích được nhiều loại nhựa.
- Độ bền cơ học cao.
- Dễ dàng sử dụng.
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- ỨNG DỤNG:
- Cải thiện tạo bề mặt nhẵn mịn cho sản phẩm.
- Chống thấm.
- Dùng phủ lên bề mặt thô sản phẩm gia cố GRP.
- Sử dụng làm lớp chắn giữa lớp bề mặt gelcoat và sợi.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Loại sợi dành cho phần gia cố: sợi roving, sợi vụn, …
- Các loại sợi dành cho bề mặt: sợi tissue, sợi mesh
- Loại sợi dành cho môi trường đặc biệt: sợi kháng kiềm, sợi cốt bê-tông, sợi vụn kháng kiềm, …
- Các sản phẩm đi kèm: Xúc tác, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
SỢI TISSUE – SỢI LỤA PHỦ BỀ MẶT
Tissue được các nhà sản xuất cho ra mắt với dưới dạng lớp vải cực mỏng như voan cùng độ mềm mịn cao, mật độ sợi đồng đều và hàm lượng thấm keo nhựa thấp.
Vật liệu này được sử dụng trong các ứng dụng bề mặt composite. Nó làm tăng thêm độ mịn, độ bóng và độ sạch của màu sắc cho bề mặt – đồng thời cải thiện khả năng chống nước và độ bền của sản phẩm, đặc biệt hệ thống composite được gia cố bằng sợi thủy tinh (GRP). Lý tưởng để sử dụng như một lớp hoàn thiện để mang lại vẻ mịn màng.
Là sản phẩm trong phân khúc “Sợi thủy tinh“.
Nhà sản xuất: Protech / Owens Corning…
Dòng sản phẩm: 30g/m2, 60 g/m2, 90 g/m2
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Chất liệu | Sợi thủy tinh E |
| Mật độ (gr/m2) | từ 30g/m2 – 90g/m2 |
| Khổ rộng (m) | 1.00m |
| Qui cách | 9kg/cuộn; 18 kg/cuộn |













