- MÔ TẢ SẢN PHẨM:
- Dạng paste ánh hồng.
- BẢO QUẢN:
- Thời gian bảo quản là 4 tháng ( <25oC)
- Nơi khô ráo, thoáng mát và tránh lửa.
- ĐẶC TÍNH:
– Specific weight at 25oC : 1.12 – Thixo index at 25oC : 5.5 – 6.5 – Viscosity at 25oC : 33000 – 43000 cps (RVF/Sp5/4rpm) – Gel time : 7 – 13 mins (1.5 % MEKP K1) - TÊN THƯỜNG GỌI:
- Iso gelcoat, gelcoat trong
- TÍNH NĂNG:
- Khả năng kháng nước và hóa chất nước thải.
- Dễ tan màu.
- Đóng rắn đều, bề mặt trơn nhẵn sau khi cán mỏng.
- Tạo độ bền bề mặt sản phẩm theo thời gian.
- TÍNH VẬT LÝ SAU KHI ĐÓNG RẮN:
– Barcol hardness: 45 – 50 – Elongation at break: 4.2 % – Water absorption 7 days at 23oC: 0.25%
GELCOAT TRONG ISO GSH
| GSH là dòng gelcoat trong có gốc ISO, chưa bao gồm chất xúc tiến, đã bao gồm chất tạo đặc thixotropic. Bên cạnh GSH, nhà máy còn nhiều sản phẩm, GSS dành cho công nghệ phun Và các dòng ortho GP hanlay up, GP Spray up để đa dạng phục vụ nhu dầu | |
| Tên thương mại: | Nhựa Polyester Gelcoat POLYCOR GSH |
| Quy cách đóng gói: | 20 kg/thùng |
| Nhà sản xuất: | POLYNT COMPOSITE |

