- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Butanox 808, đóng rắn, MEKPO, xúc tác, chất đông cứng
- Tên hóa học: methyl ethyl ketone hydroperoxide, 2-butanone peroxide, ethyl methyl ketone peroxide, MEKP, butanox, …
- TÍNH NĂNG:
- Thời gian đóng rắn nhanh.
- Sử dụng kết hợp với chất xúc tiến cobalt, cho quá trình đóng rắn diễn ra tốt ở nhiệt độ phòng.
- Phù hợp cho tất cả các dòng nhựa polyester bất bão hòa
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- Đậy kín sau khi sử dụng.
- LƯU Ý KHI SỬ DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh gây cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng phân khúc: butanox M50, hardnox M200, trigonox L108P, …
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
BUTANOX 808 (MEKPO 808 Trung Quốc)
BUTANOX 808, loại chất xúc tác dùng cho nhựa polyester đã tồn tại lâu và quen thuộc với các tay thợ composite Việt Nam
Với tiêu chí đóng rắn nhanh, đạt về chi phí.
Là sản phẩm trong phân khúc “chất đóng rắn“
Nhà sản xuất: Trung Quốc
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can / thùng carton |
| Dung môi (%)* | 50 – 60 |
| Oxy linh động (%)* | 8 – 10 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| Tan trong | Ete, ester, rượu gốc ketone |
| Không tan trong | Nước, xăng, dầu |
| Tỷ lệ đề xuất* | 0.5% – 2% |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa













