- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Butanox M60, đóng rắn, mekpo, xúc tác.
- Tên hóa học: Methyl Ethyl Ketone Hydroperoxide, 2-butanone peroxide, Ethyl methyl ketone peroxide, MEKPO
- TÍNH NĂNG:
- Hàm lượng oxy linh động nhiều hơn 10% so với butanox M50, cho thời gian đóng rắn chậm hơn và không gây đục hệ nhựa.
- Phù hợp cho tất cả các dòng nhựa polyester bất bão hòa.
- Có tính ổn định cao.
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- Đậy kín sau khi sử dụng, tránh nhiễm bẩn
- ỨNG DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- Phù hợp cho các ứng dụng đóng rắn composite.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng nhà cung cấp: hardnox M200, trigonox L108P, butanox M50A, butanox M50
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
BUTANOX M60
Là chất xúc tác được chế tạo đặc biệt chuyên sử dụng cho quá trình đóng rắn nhựa polyester chưa bão hòa.
Butanox M60 nằm trong dãy đóng rắn trung bình dành cho ngành hàng GPR (Nhựa gia cường sợi thủy tinh) và kể cả hệ đúc composite poly trong, tạo sử ổn định về màu sắc cho thành phẩm.
M60 là sản phẩm được nâng cấp chất lượng từ M50 với hàm lượng oxygen cao hơn.
Là sản phẩm trong phân khúc “Chất đóng rắn“.
Nhà sản xuất: Nouryon _ Trung Quốc
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can / thùng carton |
| Độ nhớt (cPs) | 25 |
| Oxy linh động (%)* | 9.8 – 10.0 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| Tan trong | Ete, ester, rượu gốc ketone |
| Không tan trong | Nước, xăng, dầu |
| Tỷ lệ đề xuất * | 0.5% – 2% |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa












