- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Butanox M50, đóng rắn, mekpo, xúc tác.
- Tên hóa học: Methyl Ethyl Ketone Hydroperoxide, 2-butanone peroxide, Ethylmethyl ketone peroxide, MEKP; Butanox.
- TÍNH NĂNG:
- Sử dụng kết hợp với chất xúc tiến cobalt, cho quá trình đóng rắn diễn ra tốt ở nhiệt độ phòng.
- Phù hợp cho tất cả các dòng nhựa polyester bất bão hòa.
- Tốc độ phản ứng trung bình, đều và ổn định.
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- Đậy kín sau khi sử dụng, tránh nhiễm bẩn
- ỨNG DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- Phù hợp cho các ứng dụng đóng rắn composite.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng nhà cung cấp: hardnox M200, trigonox L108P, butanox M60, butanox M50A
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
BUTANOX M50
Là chất xúc tác được chế tạo đặc biệt chuyên sử dụng cho quá trình đóng rắn nhựa polyester chưa bão hòa.
Butanox M50 luôn được chọn làm tiêu chuẩn đo lường đóng rắn nhựa polyester resin ở nhiệt độ phòng.
Là sản phẩm trong phân khúc “Chất đóng rắn“.
Nhà sản xuất: Nouryon _ Trung Quốc
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can / thùng carton |
| Dung môi (%)* | 50 – 60 |
| Oxy linh động (%)* | 8.8 – 9.0 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| Tan trong | Ete, ester, rượu gốc ketone |
| Không tan trong | Nước, xăng, dầu |
| Tỷ lệ đề xuất* | 0.5% – 2% |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa













