- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Butanox M50A, đóng rắn, mekpo, xúc tác, axit, nước ziết.
- TÍNH NĂNG:
- Là loại đóng rắn đa năng (multipurpose catalyst).
- Hàm lượng nước rất thấp.
- Đóng rắn đểu, ổn định.
- Có thể tạo được độ gel cao trong một số hệ nhựa.
- BẢO QUẢN:
- Với đặc tính không ổn định của peroxit hữu cơ dẫn đến chất lượng có thể giảm sau một thời gian.
- Điều kiện lữu trữ tối ưu: min 10°C – max 25°C.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- ỨNG DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng phân khúc: butanox Việt Nam, butanox 808, hardnox M200, trigonox L108P, …
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
BUTANOX M50A
Butanox M50A nằm dãy phân khúc chất đóng rắn organic peroxide, không chứa phthalate.
Sản phẩm chuyên ứng dụng tất cả các ứng dụng nhựa polyester, phù hợp cho các đơn vị xuất khẩu yêu cầu các kiểu chuẩn Non- phthalate. Đặc biệt có thể dùng cho quy trình sẳn xuất xử lí bằng niệt 100°C -127°C.
Là sản phẩm trong phân khúc “Chất đóng rắn“.
Quy cách: 5kg/can; 20kg/thùng (4 can)
Nhà sản xuất: Nouryon _ Trung Quốc
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can / thùng carton |
| Dung môi (%)* | 50 – 60 |
| Oxy linh động (%) | 8.8 – 9.0 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| CAS No | 1338 – 23 – 4 |
| Tỷ lệ đề xuất* | 0.5% – 2% (trên tổng nhựa) |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa













