- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Butanox N38, đóng rắn, mekpo, xúc tác, chất đông cứng.
- Tên hóa học: Mek peroxide ,Methyl Ethyl Ketone Hydroperoxide,2-butanone peroxide ,ethylmethyl ketone peroxide , MEKP , butanox ,chất đông cứng
- TÍNH NĂNG:
- Thời gian đóng rắn nhanh.
- Sử dụng kết hợp với chất xúc tiến cobalt, cho quá trình đóng rắn diễn ra tốt ở nhiệt độ phòng.
- Phù hợp cho tất cả các dòng nhựa polyester bất bão hòa.
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- Đậy kín sau khi sử dụng, tránh nhiễm bẩn
- ỨNG DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng phân khúc: butanox Việt Nam, butanox 808, hardnox M200, trigonox L108P, …
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
BUTANOX N38 ( MEKPO N38 Trung Quốc)
Butanox N38 tham gia vào dãy đóng rắn nhựa polyester ở phân khúc dễ sử dụng, sản phẩm được đóng gói an toàn với tính ổn định trong quá trình gel time và curing time, đặc biệt sản phầm có giá thành cạnh tranh đáng để cân nhắc.
Là sản phẩm trong phân khúc “Chất đóng rắn“.
Nhà sản xuất: Longxin _ Trung Quốc
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can / thùng carton |
| Dung môi (%)* | 50 – 60 |
| Oxy linh động (%)* | 9.8 – 10 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| CAS No | 1338 – 23 – 4 |
| Tỷ lệ đề xuất * | 0.5% – 2% |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa













