- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Hardnox M200, đóng rắn, mekpo M200, xúc tác.
- Tên hóa học: Methyl Ethyl Ketone Hydroperoxide, 2-butanone peroxide, Ethylmethyl ketone peroxide, MEKP; Butanox.
- TÍNH NĂNG:
- Sử dụng kết hợp với chất xúc tiến cobalt, cho quá trình đóng rắn diễn ra tốt ở nhiệt độ phòng.
- Phù hợp cho tất cả các dòng nhựa polyester bất bão hòa.
- Ứng dụng cho cả 2 phương pháp lăn phủ và đúc.
- Tốc độ phản ứng trung bình, đều và ổn định.
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- Đậy kín sau khi sử dụng, tránh nhiễm bẩn
- ỨNG DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- Phù hợp cho các ứng dụng composite ngành hàng hải.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng phân khúc: trigonox L108P, butanox M60, butanox M50A, butanox M50
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
HARDNOX M200
Là chất xúc tác được chế tạo đặc biệt chuyên sử dụng cho quá trình đóng rắn nhựa polyester chưa bão hòa.
Hardnox M200 phù hợp cho đa dạng ứng dụng từ nhựa polyester, dễ kiểm soát quá trình đóng rắn.
Là sản phẩm trong phân khúc “Chất đóng rắn“.
Nhà sản xuất: JiaYing Fine Chemical _ Trung Quốc
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can / thùng carton |
| Dung môi (%)* | 30 – 50 |
| Oxy linh động (%)* | 9.8 – 10.0 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| Tan trong | Ete, ester, rượu gốc ketone |
| Không tan trong | Nước, xăng, dầu |
| Tỷ lệ đề xuất* | 0.5% – 2% |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa













