- TÊN THƯỜNG GỌI / TÊN THƯƠNG MẠI:
- Butanox Indo, butanox MEXPOXE A, đóng rắn, mekpo, xúc tác, axit, nước khô, chất lưu hóa nhựa, peroxide, methyl ethyl ketone.
- TÍNH NĂNG:
- Mang tính ổn định cao, thời gian đóng rắn vừa phải tạo điều kiện dễ dàng thao tác.
- Sử dụng kết hợp với chất xúc tiến cobalt, cho quá trình đóng rắn diễn ra tốt ở nhiệt độ phòng.
- Phù hợp cho tất cả các dòng nhựa polyester bất bão hòa.
- BẢO QUẢN:
- Lưu trữ ở nơi khô ráo và thoáng mát.
- Đậy kín sau khi sử dụng, tránh nhiễm bẩn.
- Đảm bảo sản phẩm được lưu trữ trong các bình chứa phù hợp.
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- ỨNG DỤNG:
- Khuấy trộn kỹ để đảm bảo quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn.
- Không dùng trực tiếp với cobalt để tránh cháy nổ.
- Hàm lượng sử dụng không ít hơn 0,5% và không nhiều hơn 2% trên tổng khối lượng nhựa để không ảnh hưởng đến thành phẩm.
- Phù hợp cho các ứng dụng đóng rắn vật liệu composite.
- SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ:
- Cùng phân khúc: butanox Việt Nam, butanox 808, hardnox M200, trigonox L108P, …
- Các sản phẩm đi kèm: Sợi, poly, chất độn, màu, dung môi, gelcoat, khuôn …
BUTANOX INDO (MEPOXE A)
Là chất xúc tác được chế tạo đặc biệt chuyên sử dụng cho quá trình đóng rắn nhựa polyester chưa bão hòa.
Với đặc tính đóng rắn đều, tốc độ vừa phải, các dòng sản phẩm của nhà sản xuất Kawaguchi cũng là một sự lựa chọn cho ngành sơn polyester.
Là sản phẩm trong phân khúc “Chất đóng rắn“.
Nhà sản xuất: PT. Kawaguchi Kimia – Indonesia
| Thông tin kĩ thuật: | |
| Quy cách | 5 kg/can – 4 can/thùng carton – 20 kg/can |
| Dung môi (%)* | 55 ± 5 |
| Oxy linh động (%)* | 9.5 ± 0.5 |
| Công thức hóa học | C8H18O6 |
| Tan trong | Ete, ester, rượu gốc ketone |
| Không tan trong | Nước, xăng, dầu |
| Tỷ lệ đề xuất* | 0.5% – 2% |
*: Tỷ lệ % dựa trên tổng khối lượng nhựa












